TanroDictionary Sổ từ

doyenne

/dɔɪˈen/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kỳ cựu nhất.danh từ

Ví dụ

  1. She is the doyenne of our small group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép