Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dozeđộng từ
Ví dụ
-
She dozed through the warm afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈəʊzd/
She dozed through the warm afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép