Nghĩa tiếng Việt
- Tá (mười hai).danh từ
- Nhiều.danh từ
- Bộ 12 cái.danh từ
Tiếng Nhật
- 打ダースtá (12 cái)
Ví dụ
-
I need a dozen eggs for breakfast.
-
We saw a dozen ducks near the lake.
-
He bought a dozen eggs at the shop.
-
two dozen books
hai tá sách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép