Nghĩa tiếng Việt
- Vải thô, vải mộc.danh từ
Ví dụ
-
The bag was sewn from drabbet cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdræbət/
The bag was sewn from drabbet cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép