Nghĩa tiếng Việt
- Đồng đracma (tiền Hy lạp).danh từ
Ví dụ
-
He paid with an old drachma.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrækmə/
He paid with an old drachma.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép