TanroDictionary Sổ từ

draconian

/drəˈkəʊniən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hà khắc, khắc nghiệt, tàn bạo.tính từ

Ví dụ

  1. The government passed a draconian law last week.

  2. draconian law

    luật hà khắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép