TanroDictionary Sổ từ

draconic

/drəˈkɑːnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hà khắc, khắc nghiệt, tàn bạo.tính từ

Ví dụ

  1. The draconic rules left little room for mistakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép