TanroDictionary Sổ từ

drafter

/ˈdrɑːftə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật... ).danh từ
  2. Ngựa kéo.danh từ

Ví dụ

  1. The drafter sketched a new bridge design.

  2. The drafter pulled the cart up the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép