Nghĩa tiếng Việt
- Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật... ).danh từ
- Ngựa kéo.danh từ
Ví dụ
-
The drafter sketched a new bridge design.
-
The drafter pulled the cart up the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép