TanroDictionary Sổ từ

drafting

/ˈdræftin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của draft.động từ
  2. Môn vẽ kỹ thuật, kỹ nghệ họa.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is drafting a simple plan for the trip.

  2. Drafting skills helped him draw the machine clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép