Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của draft.động từ
- Môn vẽ kỹ thuật, kỹ nghệ họa.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is drafting a simple plan for the trip.
-
Drafting skills helped him draw the machine clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép