Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài lê thê.động từ
Tiếng Nhật
- 長引くながびくkéo dài, dây dưa
Ví dụ
-
The meeting dragged on for two and a half hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drˈaɡ ˈɒn/
The meeting dragged on for two and a half hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép