TanroDictionary Sổ từ

draggle-tail

/ˈdræɡəlˌteɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà váy dài lết đất; người đàn bà ăn mặc nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch.danh từ

Ví dụ

  1. She looked like a draggle-tail after the long rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép