TanroDictionary Sổ từ

dragoman

/ˈdræɡəmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thông ngôn (ở A-rập, Thổ nhĩ kỳ, Ba tư).danh từ

Ví dụ

  1. The dragoman helped us speak with the guide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép