Nghĩa tiếng Việt
- Cá miệng rộng.danh từ
Ví dụ
-
The dragonfish swam near the deep coral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdræɡənˌfɪʃ/
The dragonfish swam near the deep coral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép