Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dragoonđộng từ
Ví dụ
-
They dragooned him into the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dræɡˈuːnd/
They dragooned him into the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép