TanroDictionary Sổ từ

dragooning

/dræɡˈuːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dragoon.động từ

Ví dụ

  1. He is dragooning his friends into helping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép