Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dragđộng từ
Ví dụ
-
She drags her bag behind her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dræɡz/
She drags her bag behind her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép