TanroDictionary Sổ từ

drail

/dreɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây câu ngầm (câu dưới đáy sông).danh từ

Ví dụ

  1. He tied the rail to a drail and waited.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép