Nghĩa tiếng Việt
- Dây câu ngầm (câu dưới đáy sông).danh từ
Ví dụ
-
He tied the rail to a drail and waited.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dreɪl/
He tied the rail to a drail and waited.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép