TanroDictionary Sổ từ

drainer

/ˈdreɪnɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rổ, rá, cái làm ráo nước (vật gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The drainer let the water run out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép