Nghĩa tiếng Việt
- Rổ, rá, cái làm ráo nước (vật gì).danh từ
Tiếng Nhật
- 水切りみずきりsự để ráo nước
Ví dụ
-
The drainer let the water run out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdreɪnɜː/
The drainer let the water run out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép