TanroDictionary Sổ từ

draining-board

/ˈdreɪninˈbɔrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt nghiêng trên chạn đựng bát đựa (để ráo nước).danh từ

Ví dụ

  1. She placed the cups on the draining-board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép