Nghĩa tiếng Việt
- Đột ngột.D
Ví dụ
-
The weather changed dramaticalli at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drəˈmætɪkəlli/
The weather changed dramaticalli at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép