Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng (cổ).danh từ
- Kịch ngoại khoá (ở các trường học).danh từ
- Thái độ kịch; vẻ kịch.danh từ
Ví dụ
-
The dramatics was important at work.
-
She joined dramatics after school each week.
-
His dramatics made the simple news seem huge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép