Nghĩa tiếng Việt
- Nhà soạn kịch, nhà viết kịch.danh từ
Tiếng Nhật
- 作者さくしゃtác giả (của một tác phẩm)
Ví dụ
-
The dramatist wrote plays for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdræmətɪst/
The dramatist wrote plays for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép