TanroDictionary Sổ từ

dramaturgic

/ˌdræməˈtəːdʒɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật soạn kịch, (thuộc) nghệ thuật kịch.tính từ

Ví dụ

  1. The play used a strong dramaturgic structure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép