Nghĩa tiếng Việt
- Đồ uống, thức uống.danh từ
- Rượu mạnh ((cũng) strong drink).danh từ
- Hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát).danh từ
- Thói rượu chè, thói nghiện rượu.danh từ
- , (từ lóng) biển.danh từ
- Uống (rượu, nước... ).động từ
- Uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng.động từ
- Uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền... ).động từ
Ví dụ
-
She ordered a cold drank with lunch.
-
He avoided strong drank after dinner.
-
He took one small drank and smiled.
-
His drank caused many problems at home.
-
The drank looked rough under the gray sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép