TanroDictionary Sổ từ

drank

/dræŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ uống, thức uống.danh từ
  2. Rượu mạnh ((cũng) strong drink).danh từ
  3. Hớp, ngụm; cốc, ly (rượu, nước giải khát).danh từ
  4. Thói rượu chè, thói nghiện rượu.danh từ
  5. , (từ lóng) biển.danh từ
  6. Uống (rượu, nước... ).động từ
  7. Uống cạn; (nghĩa bóng) tận hưởng; chịu đựng cho đến cùng.động từ
  8. Uống hết, rượu chè phung phí hết (tiền... ).động từ

Ví dụ

  1. She ordered a cold drank with lunch.

  2. He avoided strong drank after dinner.

  3. He took one small drank and smiled.

  4. His drank caused many problems at home.

  5. The drank looked rough under the gray sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép