Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drapeđộng từ
Ví dụ
-
A blanket was draped over the sofa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dreɪpt/
A blanket was draped over the sofa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép