Nghĩa tiếng Việt
- Vải vóc.danh từ
- Nghề bán vải, nghề bán đồ vải.danh từ
- Quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp.danh từ
- Thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Soft drapery covered the window.
-
He learned the drapery trade from his uncle.
-
The drapery hung beautifully over the chair.
-
The artist studied drapery to improve the folds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép