Nghĩa tiếng Việt
- Tác động mạnh mẽ, quyết liệt.tính từ
- Xổ mạnh, tẩy mạnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to take drastic measures now.
-
We need a drastic change in our habits.
-
to take drastic measures
dùng những biện pháp quyết liệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép