TanroDictionary Sổ từ

drat

/dræt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uộc khưới chết tiệt.động từ

Ví dụ

  1. Drat the boy for breaking my favorite vase!

  2. drat the boy!

    thằng phải gió! thằng chết tiệt!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép