Nghĩa tiếng Việt
- Thỗ thông gió, lỗ thông hơi (trong lò... ).danh từ
Ví dụ
-
Smoke left through the drought-hole in the stove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɑːftiˈhoʊl/
Smoke left through the drought-hole in the stove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép