TanroDictionary Sổ từ

draught-hole

/ˈdrɑːftiˈhoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thỗ thông gió, lỗ thông hơi (trong lò... ).danh từ

Ví dụ

  1. Smoke left through the drought-hole in the stove.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép