Nghĩa tiếng Việt
- Sự có gió lùa, trạng thái có gió lùa.danh từ
Ví dụ
-
The old house had strong draughtiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drˈɑːftinəs/
The old house had strong draughtiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép