Nghĩa tiếng Việt
- Lùi lại, rút lui.động từ
Tiếng Nhật
- 引っ込むひっこむrút lui, lõm vào, sụt xuống
Ví dụ
-
He drew back when the dog barked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drˈɔː bˈak/
He drew back when the dog barked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép