TanroDictionary Sổ từ

draw into

/drˈɔː ˌɪntʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị lôi kéo vào chuyện rắc rối.động từ

Ví dụ

  1. I didn't want to take sides because I didn't want to get drawn into their arguments.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép