Nghĩa tiếng Việt
- Có thể lôi, kéo, múc.tính từ
- Có thể phát thảo (vạch ra) kế hoạch.tính từ
Ví dụ
-
The bucket is drawable from the well.
-
The plan is drawable on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép