TanroDictionary Sổ từ

drawable

/ˈdrɔəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể lôi, kéo, múc.tính từ
  2. Có thể phát thảo (vạch ra) kế hoạch.tính từ

Ví dụ

  1. The bucket is drawable from the well.

  2. The plan is drawable on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép