Nghĩa tiếng Việt
- Người thanh toán hối phiếu.danh từ
Ví dụ
-
The drawee must pay the bill on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drɔˈi/
The drawee must pay the bill on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép