Nghĩa tiếng Việt
- Móc kéo.danh từ
Ví dụ
-
The bag had a strong drawhook on top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɔːˌhʊk/
The bag had a strong drawhook on top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép