TanroDictionary Sổ từ

drawhook

/ˈdrɔːˌhʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móc kéo.danh từ

Ví dụ

  1. The bag had a strong drawhook on top.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép