TanroDictionary Sổ từ

drawing card

/ˈdrɔːɪŋ kɑːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu tố thu hút, sức hút chính (đối với khán giả hoặc khách hàng).idiom

Ví dụ

  1. The new roller coaster is the main drawing card of the amusement park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép