TanroDictionary Sổ từ

drawing-pin

/ˈdrɔinˈpɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh rệp, đinh ấn (để đính giấy vẽ vào bàn vẽ).danh từ

Ví dụ

  1. She pinned the map with a drawing-pin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép