Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khách (nơi các bà thường lui sang sau khi dự tiệc).danh từ
- Buổi tiếp khách (trong triều).danh từ
Ví dụ
-
They waited in the drawing-room after lunch.
-
The royal drawing-room lasted only ten minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép