Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drawlđộng từ
Ví dụ
-
He drawls when he is tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drˈɔːlz/
He drawls when he is tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép