TanroDictionary Sổ từ

dray-horse

/ˈdreɪˈhɔrs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa kéo xe không lá chắn (để đồ nặng).danh từ

Ví dụ

  1. The dray-horse pulled the heavy cart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép