TanroDictionary Sổ từ

drayman

/ˈdreɪmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh xe bò không lá chắn.danh từ

Ví dụ

  1. The drayman loaded crates onto the cart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép