Nghĩa tiếng Việt
- Kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp.D
- Hết sức, rất đỗi, vô cùng, quá chừng.D
Tiếng Nhật
- 酷くひどくkinh khủng, cực kỳ, rất
Ví dụ
-
She spoke dreadfully during the meeting.
-
They were dreadfully tired after the trip.
-
dreadfully tired
mệt quá chừng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép