TanroDictionary Sổ từ

dreadfully

/ˈdrɛdfəlli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp.D
  2. Hết sức, rất đỗi, vô cùng, quá chừng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke dreadfully during the meeting.

  2. They were dreadfully tired after the trip.

  3. dreadfully tired

    mệt quá chừng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép