Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiếp sợ, sự hoảng sợ.danh từ
Tiếng Nhật
- 鬼気ききrùng rợn, ghê sợ
Ví dụ
-
The dreadfulness of the noise kept me awake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɛdfəlnəs/
The dreadfulness of the noise kept me awake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép