Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dread.động từ
Ví dụ
-
She is dreading the dentist visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɛdɪŋ/
She is dreading the dentist visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép