Nghĩa tiếng Việt
- Không sợ hãi; dũng cảm; can đảm.tính từ
- Không đáng sợ.tính từ
Ví dụ
-
She was dreadless before the exam.
-
The small dog looked dreadless and friendly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép