TanroDictionary Sổ từ

dreadless

/ˈdrɛdləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sợ hãi; dũng cảm; can đảm.tính từ
  2. Không đáng sợ.tính từ

Ví dụ

  1. She was dreadless before the exam.

  2. The small dog looked dreadless and friendly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép