Nghĩa tiếng Việt
- Vải dày (may áo khoác mặc khi trời mưa bão); áo khoác bằng vải dày (mặc khi trời mưa bão).danh từ
- Tàu chiến đretnot (từ sau đại chiến I).danh từ
Ví dụ
-
He wore a dreadnought coat in the rain.
-
The old dreadnought stayed in the museum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép