Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dreadđộng từ
Ví dụ
-
She dreads waking up late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdredlɒks/
She dreads waking up late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép