Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với trong giấc mơD
- Mơ màng, mơ mộng.D
Ví dụ
-
I read the note dreamily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrimili/
I read the note dreamily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép