Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng.danh từ
- Tính mơ mộng.danh từ
Ví dụ
-
The song had a soft dreaminess.
-
There was a dreaminess in her eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép