Nghĩa tiếng Việt
- Không một giấc mơ, không nằm mơ.tính từ
Ví dụ
-
He slept dreamless through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdriːmləs/
He slept dreamless through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép