TanroDictionary Sổ từ

dreamless

/ˈdriːmləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không một giấc mơ, không nằm mơ.tính từ

Ví dụ

  1. He slept dreamless through the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép